Thời giờ quý báu

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    05__MAIL_MERGE.flv 04__IN_BI_THU1.flv 03__PRINT.flv 02__PRINT_PREVIEW.flv 01__Dinh_dang_trang_in.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    16 ĐỀ THI TOÁN + ĐÁP ÁN_TS LỚP 10_2012 - 2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Nguyễn Hoàng (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:20' 25-06-2012
    Dung lượng: 3.4 MB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT TP.HCM Năm học: 2012 – 2013
    MÔN: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút
    Bài 1: (2 điểm)
    Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
    a) 
    b) 
    c) 
    d) 
    Bài 2: (1,5 điểm)
    a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số  và đường thẳng (D):  trên cùng một hệ trục toạ độ.
    b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính.
    Bài 3: (1,5 điểm)
    Thu gọn các biểu thức sau:
     với x > 0; 
    
    Bài 4: (1,5 điểm)
    Cho phương trình  (x là ẩn số)
    Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.
    Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình.
    Tìm m để biểu thức M =  đạt giá trị nhỏ nhất
    Bài 5: (3,5 điểm)
    Cho đường tròn (O) có tâm O và điểm M nằm ngoài đường tròn (O). Đường thẳng MO cắt (O) tại E và F (MEChứng minh rằng MA.MB = ME.MF
    Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm C lên đường thẳng MO. Chứng minh tứ giác AHOB nội tiếp.
    Trên nửa mặt phẳng bờ OM có chứa điểm A, vẽ nửa đường tròn đường kính MF; nửa đường tròn này cắt tiếp tuyến tại E của (O) ở K. Gọi S là giao điểm của hai đường thẳng CO và KF. Chứng minh rằng đường thẳng MS vuông góc với đường thẳng KC.
    Gọi P và Q lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác EFS và ABS và T là trung điểm của KS. Chứng minh ba điểm P, Q, T thẳng hàng.

    BÀI GIẢI
    Bài 1: (2 điểm)
    Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
    a)  (a)
    Vì phương trình (a) có a - b + c = 0 nên
    (a) 
    b)  ( 

    (
    ( 
    c)  (C)
    Đặt u = x2 ( 0, phương trình thành : u2 + u – 12 = 0 (*)
    (*) có ( = 49 nên (*) (  hay  (loại)
    Do đó, (C) ( x2 = 3 ( x = (
    Cách khác : (C) ( (x2 – 3)(x2 + 4) = 0 ( x2 = 3 ( x = (
    d)  (d)
    (’ = 2 + 7 = 9 do đó (d) ( x = 

    Bài 2:
    a) Đồ thị:











    Lưu ý: (P) đi qua O(0;0), 
    (D) đi qua 
    b) PT hoành độ giao điểm của (P) và (D) là
    ( x2 + 2x – 8 = 0 
    y(-4) = 4, y(2) = 1
    Vậy toạ độ giao điểm của (P) và (D) là .
    Bài 3:Thu gọn các biểu thức sau:
     

    x > 0; 
    
    
    
    

    Câu 4:
    a/ Phương trình (1) có ∆’ = m2 - 4m +8 = (m - 2)2 +4 > 0 với mọi m nên phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.
    b/ Do đó, theo Viet, với mọi m, ta có: S = ; P = 
    M =
    Khi m = 1 ta có nhỏ nhất
    lớn nhất khi m = 1nhỏ nhất khi m = 1
    Vậy M đạt giá trị nhỏ nhất là - 2 khi m = 1

    Câu 5
    Vì ta có do hai tam giác đồng dạng MAE và MBF
    Nên   MA.MB = ME.MF
    (Phương tích của M đối với đường tròn tâm O)
    Do hệ thức lượng trong đường tròn ta có
    MA.MB = MC2, mặt khác hệ thức lượng
    trong tam giác vuông MCO ta có
    MH.MO = MC2 MA.MB = MH.MO
    nên tứ giác AHOB nội tiếp trong đường tròn
     
    Gửi ý kiến