Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
BD HSG_Chuyên đề 39: Bất đẳng thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nguyễn Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:51' 14-08-2011
Dung lượng: 650.0 KB
Số lượt tải: 217
Nguồn:
Người gửi: Trần Nguyễn Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:51' 14-08-2011
Dung lượng: 650.0 KB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích:
0 người
Chuyên đề 39
BẤT ĐẲNG THỨC
(Một số phương pháp chứng minh bất đẳng thức)
I. DỰA VÀO ĐỊNH NGHĨA
Kiến thức:
a) a + b nếu a + b 0 - ( a + b ) nếu a + b < 0
b) A > B A – B > 0
Ví dụ :
Chứng minh rằng : với mọi x , a ta luôn có : 6ax – 10a < x2 + 7
Giải
Xét x2 + 7 - 6ax + 10a= x2 – 2. x.3a + 9a2 + a2 +7
= ( x – 3a )2 + a2 +7 > 0
6ax – 10a < x2 + 7
Bài tập :
Chứng minh rằng với mọi x : 4
Giải:
Xét - 4 = 0
Vậy 4
Chứng minh rằng : ( x – 1 )( x – 2 )( x – 3 )( x – 4 ) -1
Giải
Xét hiệu :( x – 1 )( x – 2 )( x – 3 )( x – 4 ) –(-1)
=(x2 – 5x+4)(x2 – 5x+6)+1
Đặt y= x2 – 5x + 5, biểu thức trên bằng : (y – 1)(y+1)+1=y20
Vậy : ( x – 1 )( x – 2 )( x – 3 )( x – 4 ) -1
Chứng minh rằng : ( x – 1 )( x – 3 )( x - 4 )( x – 6 ) + 9 0
Giải
Ta có: ( x – 1 )( x – 3 )( x - 4 )( x – 6 ) + 9
=(x2 – 7x + 6)(x2 – 7x+12)+9
Đặt a=x2 – 7x+9, biểu thức trên trở thành: (a – 3)(a+3)+9=a20
Chứng minh rằng : a2 + 4b2 + 4c2 4ab – 4ac + 8bc
Giải
Ta có: a2 + 4b2 + 4c2 –( 4ab – 4ac + 8bc)
=(a – 2b)2 +4c2 + 4c(a - 2b)
=(a – 2b + 2c)20
Cho 3 số dương a , b , c thỏa a2 + b2 + c2 = . Chứng minh rằng : <
Giải
Ta có: (a+b – c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab – 2ac – 2bc 0
=>2bc+2ac - 2aba2 + b2 + c2
Mà: a2 + b2 + c2=<2
=>2bc + 2ac – 2bc <2
=>
=>
Chứng minh rằng với mọi x,y : 2( x2+y2 ) ( x + y )2
Giải
2( x2+y2 ) - ( x + y )2=(x – y)20
=>2( x2+y2 ) ( x + y )2
Chứng minh rằng : Với mọi a, b :
( )2
a2 + b2 + c2 + 3 2( a + b + c )
2 ( với ab >0 )
Giải
(Hướng dẫn)
VP – VT =
VT – VP = (a -1)2 + (b-1)2 + (c-1)20
VT – VP = 0 vì a,b>0
Cho 2 số a,b cùng dấu. Chứng minh rằng: nếu a
Giải
Xét - =
Vì: ab – a>0
a, b cùng dấu =>a.b>0
Do đó: >0 hay - >0
Vậy: >
Chứng minh rằng : , với mọi a, b
Chứng minh rằng : , với mọi a , b
Giải
a) Ta có:
Tương tự:
(1)
Ta lại có:
(2)
Từ (1) và (2)
b) Tương tự câu a):
Chứng minh rằng: Với mọi số a, b không âm: ( )2ab. Dấu ‘ = ’ xảy ra khi và chỉ khi a = b
Giải:
Xét ( )2 - ab =
Dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi a – b = 0 hay a = b
Vậy ( )2 ab
II. DÙNG CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI
 






Các ý kiến mới nhất