Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề + DA_Giải toán MTBT_2011-2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nguyễn Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:55' 24-12-2011
Dung lượng: 453.0 KB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Trần Nguyễn Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:55' 24-12-2011
Dung lượng: 453.0 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH Số thứ tự của bài thi: …………………
Đề chính thức
ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY CẤP HUYỆN
LỚP 9, BẬC TRUNG HỌC CƠ SỞ - Khoá ngày: 07/12/2011
Thời gian: 150 phút ( không kể phát đề )
Điểm bằng số
________ / 50
……………………………
Họ tên và chữ ký của Giám khảo 1
………………………………………………………………………………………………………
Họ tên và chữ ký của Giám khảo 2
………………………………………………………………………………………………………
Số phách
Lưu ý:
Thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi, đề thi gồm có 4 trang,
Thí sinh viết câu trả lời vào đúng vị trí qui định trên bài thi.
Thí sinh không được phép ghi gì thêm ở phần trên này, vì đây là phách bài thi
Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 10 chữ số.
Bài 1 : ( 5 điểm )
a) Tìm ƯCLN, BCNN của 2419580247 và 3802197531.
b) Tìm số nguyên n sao cho .
c) Tìm số các ước số dương của số A= 9340531200.
a)
ƯCLN=
BCNN=
b)
n=
c)
Số các ước số dương của số A là:
Bài 2 : ( 5 điểm )
a) Cho sin= 0,3456 và tan= ().
Tính giá trị của biểu thức:
A= .
b) Cho: . Biết: .
Tìm dãy số: b0,b1,…,bn.
a)
A=
b)
{b0,b1,b2,…,bn} =
Bài 3 : ( 5 điểm )
a) Trong hệ thập phân, số A được viết bằng 10 chữ số 3, số B được viết bằng 10 chữ số 6. Tích A.B có bao nhiêu chữ số?
Tìm 8 chữ số tận cùng của hiệu C = A.B – 20102011.
b) Tìm tất cả các số tự nhiên là bội của 2013 có dạng 7*15*29.
a)
Số chữ số của tích A.B là:
8 chữ số của C là:
b)
Các số tự nhiên là bội của 2013 thỏa đề bài là:
Bài 4 : ( 5 điểm ) Một người vay vốn ở một ngân hàng với số vốn là 50 triệu đồng, thời hạn 48 tháng, lãi suất 1,15% trên tháng, tính theo dư nợ, trả đúng ngày qui định. Hỏi hàng tháng, người đó phải đều đặn trả vào ngân hàng một khoản tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu để đến tháng thứ 48 thì người đó trả hết cả gốc lẫn lãi cho ngân hàng?
Hàng tháng, người đó phải đều đặn trả vào ngân hàng số tiền là:
Bài 5: ( 5 điểm )
Cho ba đường thẳng (d1): 3x – 2y = -6 ; (d2) : 2x + 3y = 15 ; (d3) : x + 3y = 6.
Hai đường thẳng (d1) và (d2) cắt nhau tại A ; Hai đường thẳng (d1) và (d3) cắt nhau tại B. Hai đường thẳng (d2) và (d3) cắt nhau tại C.
a) Tìm toạ độ các điểm A, B, C (viết dưới dạng phân số). Tam giác ABC là tam giác gì? Giải thích.
b) Tính diện tích của tam giác ABC (viết dưới dạng phân số) theo đơn vị đo trên trục toạ độ là cm. Tính số đo của mổi góc tam giác ABC theo đơn vị đo (chính xác đến giây).
a)
A( ; )
B( ; )
C( ; )
Tam giác ABC là:
Giải thích:
b)
SABC =
Bài 6: ( 5 điểm ) Cho đa thức Q(x) = (3x2 + 2x – 7)32. Tính chính xác đến đơn vị:
a) Số dư của phép chia Q(x) cho x – 1.
b) Tổng các hệ số của đa thức Q2(x).
a)
Dư là:
b) Tổng các hệ số là:
Bài 7: ( 5 điểm ) Cho tập hợp các số vô hạn sau:P =
a) Viết công thức số hạng tổng quát.
b) Tính gần đúng số hạng thứ 35.
c) Viết quy trình bấm phím liên tục để tính gần đúng tổng 30 số hạng đầu tiên.
a)
Un =
b)
U35 ≈
c) Quy trình bấm phím liên tục:
Khai báo
Đề chính thức
ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY CẤP HUYỆN
LỚP 9, BẬC TRUNG HỌC CƠ SỞ - Khoá ngày: 07/12/2011
Thời gian: 150 phút ( không kể phát đề )
Điểm bằng số
________ / 50
……………………………
Họ tên và chữ ký của Giám khảo 1
………………………………………………………………………………………………………
Họ tên và chữ ký của Giám khảo 2
………………………………………………………………………………………………………
Số phách
Lưu ý:
Thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi, đề thi gồm có 4 trang,
Thí sinh viết câu trả lời vào đúng vị trí qui định trên bài thi.
Thí sinh không được phép ghi gì thêm ở phần trên này, vì đây là phách bài thi
Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 10 chữ số.
Bài 1 : ( 5 điểm )
a) Tìm ƯCLN, BCNN của 2419580247 và 3802197531.
b) Tìm số nguyên n sao cho .
c) Tìm số các ước số dương của số A= 9340531200.
a)
ƯCLN=
BCNN=
b)
n=
c)
Số các ước số dương của số A là:
Bài 2 : ( 5 điểm )
a) Cho sin= 0,3456 và tan= ().
Tính giá trị của biểu thức:
A= .
b) Cho: . Biết: .
Tìm dãy số: b0,b1,…,bn.
a)
A=
b)
{b0,b1,b2,…,bn} =
Bài 3 : ( 5 điểm )
a) Trong hệ thập phân, số A được viết bằng 10 chữ số 3, số B được viết bằng 10 chữ số 6. Tích A.B có bao nhiêu chữ số?
Tìm 8 chữ số tận cùng của hiệu C = A.B – 20102011.
b) Tìm tất cả các số tự nhiên là bội của 2013 có dạng 7*15*29.
a)
Số chữ số của tích A.B là:
8 chữ số của C là:
b)
Các số tự nhiên là bội của 2013 thỏa đề bài là:
Bài 4 : ( 5 điểm ) Một người vay vốn ở một ngân hàng với số vốn là 50 triệu đồng, thời hạn 48 tháng, lãi suất 1,15% trên tháng, tính theo dư nợ, trả đúng ngày qui định. Hỏi hàng tháng, người đó phải đều đặn trả vào ngân hàng một khoản tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu để đến tháng thứ 48 thì người đó trả hết cả gốc lẫn lãi cho ngân hàng?
Hàng tháng, người đó phải đều đặn trả vào ngân hàng số tiền là:
Bài 5: ( 5 điểm )
Cho ba đường thẳng (d1): 3x – 2y = -6 ; (d2) : 2x + 3y = 15 ; (d3) : x + 3y = 6.
Hai đường thẳng (d1) và (d2) cắt nhau tại A ; Hai đường thẳng (d1) và (d3) cắt nhau tại B. Hai đường thẳng (d2) và (d3) cắt nhau tại C.
a) Tìm toạ độ các điểm A, B, C (viết dưới dạng phân số). Tam giác ABC là tam giác gì? Giải thích.
b) Tính diện tích của tam giác ABC (viết dưới dạng phân số) theo đơn vị đo trên trục toạ độ là cm. Tính số đo của mổi góc tam giác ABC theo đơn vị đo (chính xác đến giây).
a)
A( ; )
B( ; )
C( ; )
Tam giác ABC là:
Giải thích:
b)
SABC =
Bài 6: ( 5 điểm ) Cho đa thức Q(x) = (3x2 + 2x – 7)32. Tính chính xác đến đơn vị:
a) Số dư của phép chia Q(x) cho x – 1.
b) Tổng các hệ số của đa thức Q2(x).
a)
Dư là:
b) Tổng các hệ số là:
Bài 7: ( 5 điểm ) Cho tập hợp các số vô hạn sau:P =
a) Viết công thức số hạng tổng quát.
b) Tính gần đúng số hạng thứ 35.
c) Viết quy trình bấm phím liên tục để tính gần đúng tổng 30 số hạng đầu tiên.
a)
Un =
b)
U35 ≈
c) Quy trình bấm phím liên tục:
Khai báo
 






Các ý kiến mới nhất