Thời giờ quý báu

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    05__MAIL_MERGE.flv 04__IN_BI_THU1.flv 03__PRINT.flv 02__PRINT_PREVIEW.flv 01__Dinh_dang_trang_in.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề+DA_HSG Hóa_2011-2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Nguyễn Hoàng (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:48' 24-12-2011
    Dung lượng: 176.0 KB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HUYỆN CHÂU THÀNH


    Đề chính thức
    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
    LỚP 9 TRUNG HỌC CƠ SỞ
    Năm học 2011-2012 - Môn thi: HÓA HỌC
    Thời gian : 150 phút (không kể phát đề)

    
    Câu 1 (4 điểm). Viết các phương trình phản ứng để thực hiện chuỗi biến hóa sau:
    FeS2 + (A) ( (B)↑ + (C)
    (A) + (B) ( (D)↑
    (D) + (X) ( (E)
    (E) + Cu ( (B) + (X) + (F)
    (B) + KOH ( (G) + (X)
    (G) + BaCl2 ( (H)↓ + (I)
    (H) + (E) ( (B) + (X) + (K)↓
    (B) + (L) + (X) ( (E) + (M)
    Biết ở trạng thái dung dịch, E và M đều có khả năng làm quỳ tím hóa đỏ.
    Câu 2 (3,5 điểm).
    1) Viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra khi cho Al và Cl2 lần lượt tác dụng với H2O, dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 loãng. Trong các phản ứng đó, phản ứng nào có ứng dụng thực tế? (2 điểm).
    2) Cho kim loại Al có dư vào 400ml dung dịch HCl 1M. Dẫn khí bay ra cho đi qua ống đựng CuO có dư nung nóng thì thu được 11,52 gam Cu. Tính hiệu suất của quá trình phản ứng. (1,5 điểm)
    Câu 3 (3 điểm). Không dùng thuốc thử nào khác hãy phân biệt các lọ dung dịch riêng biệt sau: MgCl2, NaOH, NH4Cl, H2SO4, KCl.
    Câu 4 (4,5 điểm). Hòa tan 7,83 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm A, B (nguyên tử khối của A nhỏ hơn nguyên tử khối của B) thuộc 2 chu kì kế tiếp của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, thu được 2,8 lít khí H2 bay ra (điều kiện tiêu chuẩn).
    1) Xác định kim loại A, B (2 điểm).
    2) Cho 16,8 lit khí CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) tác dụng hoàn toàn vào 600ml dung dịch AOH 2M thu được dung dịch X. Tính tổng khối lượng muối trong dung dịch X. (2,5 điểm)
    Câu 5 (3 điểm). Cho một lá sắt có khối lượng 5 gam vào 50 ml dung dịch CuSO4 15% có khối lượng riêng là 1,12 g/ml. Sau một thời gian phản ứng người ta lấy lá sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô và cân nặng 5,16 gam. Tính nồng độ phần trăm các chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng.
    Câu 6 (2 điểm). Oxit của kim loại R ở mức hóa trị thấp chứa 22,54% oxi; ở mức hóa trị cao chứa 50,45% oxi về khối lượng.
    Xác định kim loại R và công thức hóa học của hai oxit trên.

    Cho biết: H=1, C=12, N=14, O=16, S=32, Cl=35,5, Li=7, Na=23, Al=27, K=39, Ca=40, Mn=55, Fe=56, Cu=64, Ba=137.
    - HẾT -



    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HUYỆN CHÂU THÀNH


    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN HÓA HỌC
    Thi chọn học sinh giỏi cấp huyện lớp 9 THCS
    Năm học 2011-2012

    
    
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    1
    (4 đ)
    4FeS2 + 11O2 t0 8SO2↑ + 2Fe2O3 (0,5đ)
    (A) (B) (C)
    2SO2 + O2 2SO3↑ (0,5đ)
    (D)
    SO3 + H2O H2SO4 (0,5đ)
    (X) (E)
    Cu + 2H2SO4 đặc CuSO4 + SO2↑ + 2H2O (0,5đ)
    (F)
    SO2 + 2KOH K2SO3 + H2O (0,5đ)
    (G)
    K2SO3 + BaCl2 BaSO3↓ + 2KCl (0,5đ)
    (H) (I)
    BaSO3 + H2SO4 BaSO4↓ + SO2↑ + H2O (0,5đ)
    (K)
    SO2 + Cl2 + 2H2O H2SO4 + 2HCl (0,5đ)
    (L) (M)

    A: O2 B: SO2 C: Fe2O3 D: SO3 E: H2SO4 F: CuSO4 G: K2SO3
    H: BaSO3 I: KCl K: BaSO4 L: Cl2 M: HCl X: H2O
    0,5 đ
     
    Gửi ý kiến