Thời giờ quý báu

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    05__MAIL_MERGE.flv 04__IN_BI_THU1.flv 03__PRINT.flv 02__PRINT_PREVIEW.flv 01__Dinh_dang_trang_in.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    De+HDC_Tieng Anh 6_HK1_2015-2016_Châu Thành-Ben Tre

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PGD&ĐT Châu Thành
    Người gửi: Trần Nguyễn Hoàng (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:40' 19-05-2016
    Dung lượng: 154.0 KB
    Số lượt tải: 253
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HKI, NĂM HỌC 2015-2016
    CHÂU THÀNH Môn TIẾNG ANH, Lớp 6
    Đề chính thức Thời gian: 60 phút (không kể phát đề)



    Điểm bằng số

    
    Điểm bằng chữ
    Giám khảo 1

    Lời phê
    STT
    Số tờ
    
    
    
    Giám khảo 2
    
    Số phách
    
    
    I. Listening: (2,0 pts) Học sinh đọc kĩ nội dung cũng như yêu cầu của phần nghe. Phần nghe được mở đầu và kết thúc bởi 1 đoạn nhạc (mỗi phần nghe được phát 3 lần).

    Part 1: Listen and fill in each blank with one word you hear to complete the dialogue.
    (Nghe và điền vào mỗi chỗ trống một từ em nghe để hoàn thành bài đối thoại.)
    Nga: When do we have (1) ______________?
    Ba: We have it on Tuesday and (2) ______________.
    Nga: When do we have math?
    Ba: We have it on Monday, (3) ______________ and Friday.
    Nga: Does Lan have math on Friday?
    Ba: No, (4) ______________ doesn’t.
    Part 2: Listen and write T (True) or F (False) at the end of each sentence.
    Hoang is a student. ______________
    He goes to school at 6:15. ______________
    Classes finish at 10:30. ______________
    He has lunch at 12:00. ______________

    II. Use of English: (2,0 pts)
    Choose the best option (from A, B, C or D) to complete each sentence.
    (Chọn ý đúng nhất từ A, B, C hoặc D để hoàn thành mỗi câu sau).
    1. ______________ name is Lan.
    A. I B. We C. You D. My
    2. How many ______________ are there in your school?
    A. teachers B. student C. classroom D. book
    3. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
    (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại.)
    A. eraser B. table C. lamp D. bookcase
    4. A. washes B. brushes C. watches D. lives
    5. Choose the word that is not correct: (Chọn từ không đúng trong câu)
    Her brother and her sister is in the living room.
    A B C D
    6. He ______________ his truck now. He’s a truck driver.
    A. drive B. drives C. is driveing D. is driving
    7. The restaurant is ______________ the drugstore.
    A. next B. near to C. opposite D. behind of
    8. What is that? – It’s ______________.
    A. eraser B. a eraser C. a desk D. desk

    III. Reading: (2,0 pts)
    Part 1: Read the following passage, then the best option to complete it: (1 pt)
    (Đọc đoạn văn, chọn ý thích hợp để hoàn thành )
    There are four people in Minh`s (1) ___________, his parents, his sister and him. Minh’s father is an (2) ___________. Everyday, he goes to work at 7 o’clock. Minh’s mother is a (3) ___________. She works in a hospital in the town. She goes to work at 6.30. sister is a student at Hanoi National University. She is (4) ___________ years old. Minh is twelve. He is a student at Quang Trung School.
    1. A. hospital B. school C. family D. hotel
    2. A. doctor B. nurse C. farmer D. engineer
    3. A. teacher B. doctor C. engineer D. farmer
    4. A. twenty third B. twenty second C. twenty first D. twenty one

    Part 2: Read the text then answer the questions: (1pt)
    Mr. Lam is a teacher. He works at the Secondary School. He lives in town. He works on Monday, Tuesday, Wednesday and Friday. He starts his work at 9.30 in the morning. His house is next to the park. There are trees and flowers in the park. There is a bookstore near his house.
    5. Does Mr. Lam work at the Primary School?
    ( _____________________________________________________________________
    6. When does he start his work?
    ( _____________________________________________________________________
    7. What are there in the park?
     
    Gửi ý kiến